| | | |
| [gōngdào] |
| | | lẽ phải; công lý; công bằng; đạo lý công bằng。公正的道理。 |
| | | 主持公道 |
| | duy trì lẽ phải; bênh vực lẽ phải |
| | | 公道自在人心 |
| | lẽ phải ở trong tâm mọi người. |
| [gōng·dao] |
| | | công bằng; hợp lý; phải chăng; đúng mức。公平;合理。 |
| | | 说句公道话。 |
| | nói câu công bằng. |
| | | 办事公道。 |
| | làm việc công bằng. |
| | | 价钱公道。 |
| | giá cả phải chăng. |