| | | |
| [bùchāshén·me] |
| | | 1. chẳng thiếu gì; đủ cả。不缺什么。 |
| | | 原材料已经不差什么了,只是开工日期还没确定。 |
| | nguyên vật liệu đã đủ cả, chỉ có điều chưa định được ngày khởi công |
| | | 2. xấp xỉ; gần giống nhau; hầu hết; hầu như。 差不多。 |
| | | 这几个地方不差什么我全都到过。 |
| | hầu hết mấy vùng này tôi đều đã đến cả rồi |
| | | 3. bình thường; thông thường。 平常;普通。 |
| | | 这口袋粮食有二百斤,不差什么的人还真扛不动。 |
| | bao lương thực này nặng 200 cân, người bình thường vác không nổi |