| 释义 |
接着 | | | | | [jiē·zhe] | | | | 1. đón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy。用手接。 | | | | 我往下扔,你在下面接着。 | | | tôi ném xuống, anh ở dưới chụp lấy. | | | | 2. tiếp theo; tiếp lời; tiếp tục。连着(上面的话);紧跟着(前面的动作)。 | | | | 我讲完了你接着讲下去。 | | | tôi nói xong rồi, anh nói tiếp đi. | | | | 这本书,你看完了我接着看。 | | | quyển sách này, anh xem xong tôi sẽ xem. |
|