| | | |
| [fāyán] |
| | | 1. phát biểu; phát biểu ý kiến (thường trong các hội nghị)。发表意见(多指在会议上)。 |
| | | 积极发言 |
| | tích cực phát biểu ý kiến |
| | | 发言权 |
| | quyền phát biểu |
| | | 他已经发过言了。 |
| | ông ấy đã phát biểu rồi. |
| | | 2. lời phát biểu; tham luận (hội nghị)。发表的意见(多指在会议上)。 |
| | | 他在大会上的发言很中肯。 |
| | bài tham luận trong đại hội của anh ấy rất trung thực. |