| | | |
| [fāsuān] |
| | | 1. lên men; bị chua; bị ôi (thức ăn)。食物变酸。 |
| | | 碱放少了,馒头发酸。 |
| | bỏ ít muối bánh màn thầu bị chua. |
| | | 2. khó chịu; cay mắt; cay mũi; cay cay (khi khóc, mắt và mũi cảm thấy khó chịu)。要流泪时眼睛、鼻子感到不舒适。 |
| | | 看到感人之处,鼻子一阵发酸。 |
| | nhìn thấy những cảnh xúc động, mũi cảm thấy cay cay. |
| | | 两眼发酸,泪水止不住流了下来。 |
| | hai mắt cay xè, nước mắt không ngừng chảy xuống. |
| | | 3. mệt mỏi; mỏi nhừ; không còn cảm giác (do bệnh hoặc mệt mà cảm thấy cơ thể mỏi mệt)。因疾病或疲劳而感到肢体酸痛无力。 |
| | | 站了一天了,两腿发酸。 |
| | đứng cả ngày, hai chân mỏi nhừ. |