| | | |
| [gānghǎo] |
| | | 1. vừa vặn; vừa khít; vừa; vừa khớp。正合适。 |
| | | 这双鞋他穿着不大不小,刚好。 |
| | đôi giày này anh ấy mang rất vừa. |
| | | 2. vừa khéo; đúng lúc。恰巧;正巧。 |
| | | 他们两个人刚好编在一个小组里。 |
| | hai chúng nó vừa khéo biên chế vào một tổ. |
| | | 刚好大叔要到北京去,信就托他捎去吧。 |
| | đúng lúc chú sắp đi Bắc Kinh, nhờ chú mang thơ đi. |