| | | |
| Từ phồn thể: (徑、逕) |
| [jìng] |
| Bộ: 彳 - Sách |
| Số nét: 8 |
| Hán Việt: KÍNH |
| | | 1. đường nhỏ; đường mòn。狭窄的道路; 小路。 |
| | | 山径。 |
| | đường mòn trên núi. |
| | | 曲径。 |
| | đường nhỏ quanh co. |
| | | 2. con đường; lối; cách (ví với cách đạt được mục tiêu)。比喻达到目的的方法。 |
| | | 捷径。 |
| | con đường ngắn nhất; đường tắt. |
| | | 门径。 |
| | con đường. |
| | | 3. thẳng thắn; thẳng; trực tiếp。径直。 |
| | | 径行办理。 |
| | làm việc thẳng thắn. |
| | | 径自答复。 |
| | trả lời thẳng thắn. |
| | | 取道武汉,径回广州。 |
| | đi đường Vũ Hán thẳng đến Quảng Châu. |
| | | 4. đường kính。直径的简称。 |
| | | 口径。 |
| | cỡ nòng súng. |
| | | 半径。 |
| | bán kính. |
| | | 径尺(直径一尺)。 |
| | kích thước đường kính. |
| Từ ghép: |
| | | 径流 ; 径情直遂 ; 径赛 ; 径庭 ; 径直 ; 径自 |