| | | |
| [liàowàng] |
| | | 1. nhìn xa (trên cao)。登高远望。 |
| | | 极目瞭望,海天茫茫。 |
| | từ trên cao dõi mắt nhìn ra xa biển trời mênh mông. |
| | | 2. quan sát tình hình quân địch; theo dõi。特指从高处或远处监视敌情。 |
| | | 瞭望哨。 |
| | canh gác bọn địch. |
| | | 海防战士瞭望着广阔的海面。 |
| | các chiến sĩ ở vùng hải đảo đang quan sát mặt biển mênh mông rộng lớn. |