| | | |
| [dìqū] |
| | | 1. khu; miền; vùng。较大范围的地方。 |
| | | 湖北西部地区 |
| | phía tây Hồ Bắc. |
| | | 多山地区 |
| | miền nhiều núi; khu vực nhiều núi |
| | | 这个地区最适宜种小麦。 |
| | khu vực này thích hợp nhất là trồng lúa mì. |
| | | 2. khu vực hành chính; chuyên khu。中国省、自治区设立的行政区域,一般包括若干县、市。旧称专区。 |
| | | 3. đất thuộc địa。指未获得独立的殖民地、托管地等。 |