| 释义 |
务 | | | | | Từ phồn thể: (務) | | [wù] | | Bộ: 夂 - Tri | | Số nét: 5 | | Hán Việt: VỤ | | | | 1. sự việc。事情。 | | | | 事务。 | | | sự vụ. | | | | 任务。 | | | nhiệm vụ, công việc. | | | | 2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。 | | | | 好高务远。 | | | ham muốn theo đuổi mục tiêu cao xa, viễn vông. | | | | 3. trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)。旧时收税的关卡,现在只用于地名。 | | | | 曹家务(在河北省)。 | | | Tào Gia Vụ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc). | | | | 4. cốt phải; ắt phải。务必。 | | | | 除恶务尽。 | | | trừ ác phải trừ đến tận gốc. | | | | 5. họ Vụ。姓。 | | Từ ghép: | | | | 务版 ; 务必 ; 务农 ; 务期 ; 务求 ; 务实 ; 务须 ; 务虚 ; 务正 |
|