请输入您要查询的越南语单词:

 

单词
释义
Từ phồn thể: (務)
[wù]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: VỤ
 1. sự việc。事情。
 事务。
 sự vụ.
 任务。
 nhiệm vụ, công việc.
 2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
 好高务远。
 ham muốn theo đuổi mục tiêu cao xa, viễn vông.
 3. trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)。旧时收税的关卡,现在只用于地名。
 曹家务(在河北省)。
 Tào Gia Vụ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).
 4. cốt phải; ắt phải。务必。
 除恶务尽。
 trừ ác phải trừ đến tận gốc.
 5. họ Vụ。姓。
Từ ghép:
 务版 ; 务必 ; 务农 ; 务期 ; 务求 ; 务实 ; 务须 ; 务虚 ; 务正
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/16 7:46:22