请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 thành công
释义 thành công
 成功; 成事; 遂; 有成 <获得预期的结果(跟'失败'相对)。>
 thực nghiệm thành công.
 试验成功了。
 thành công thì chưa thấy đâu, nhưng thất bại thì cầm chắc.
 成事不足, 败事有余。
 ba năm thành công
 三年有成。
 ý kiến đôi bên đã gần thống nhất, cuộc đàm phán hi vọng thành công.
 双方意见已渐接近, 谈判可望有成。 打响 <比喻事情初步成功。>
 bước đầu thành công thì bước sau dễ dàng hơn.
 这一炮打响了, 下一步就好办了。
 红 <象征顺利、成功或受人重视、欢迎。>
 济 <(对事情)有益; 成。>
 景气 <通常指资本主义再生产周期的高涨阶段中生产增长、失业减少、信用活跃等经济繁荣现象。泛指兴旺。>
 胜利 <工作、事业达到预定的目的。>
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/7 1:30:05