请输入您要查询的越南语单词:
单词
Hải Thuỵ
释义
Hải Thuỵ
海瑞 <(1514-1587)明代广东琼山人, 回族, 小官僚出身。嘉靖年间举人, 家境贫寒, 初任南平教谕, 后升浙江淳安知县。1566年升任户部主事, 他因为上书批评世宗迷信道教, 不理朝政, 被下狱。世宗死后获释, 1569年任应天巡抚, 积极推行一条鞭法。后张居正等下台被革职。1585年再起, 先后任南京吏部右次郎、南京右应部御史。他为宦清廉, 严惩贪污, 平反冤狱, 深得人心。著有《备忘集》、《元祐党人碑考》。>
随便看
mất chức
mất cái này được cái khác
mất còn
mất công
mất công này được công kia
mất cơ hội
mất cướp
mất cả chì lẫn chài
mất cảm giác
mất cắp
mất cừu nơi đường rẽ
mất danh dự
mất danh giá
mất dê xây chuồng
mất dạng
mất dấu vết
mất giá
mất giọng
mất giống
mất gốc
mất hi vọng
mất hiệu lực
mất hiệu quả
mất hút
mất hướng
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/2/10 20:37:48