请输入您要查询的越南语单词:
单词
liệu cơm gắp mắm
释义
liệu cơm gắp mắm
称体裁衣 <按照身材裁衣裳, 比喻根据实际情况办事。>
量入为出 <根据收入的多少来定支出的限度。>
量体裁衣 <按照身材剪裁衣裳, 比喻根据实际情况办事。>
因陋就简 <就着原来简陋的条件。>
phải đề xướng tinh thần liệu cơm gắp mắm, tiêu tiền ít mà làm được nhiều việc.
要提倡因陋就简、少花钱多办事的精神。
随便看
cót két
có trai có gái
có tri thức hiểu lễ nghĩa
có triển vọng
có trong hồ sơ
có trong kho
có trách nhiệm
có trí tuệ
có trăm miệng cũng không biện bạch được
có trăng quên đèn
có trước có sau
có trật tự
có trọng điểm
có trời mới biết
có tuổi
có tài
có tài có tiếng
có tài có đức
có tài khống chế
có tài nhưng không gặp thời
có tài nhưng thành đạt muộn
có tài văn chương
có tài đức
có tác dụng
có tâm huyết
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/30 18:11:29