释义 |
hiện nay | | | | | | 本 <现今的。> | | | 当今; 而今; 方今 <如今; 现时; 目前。> | | | thế giới hiện nay; thế giới ngày nay | | 当今世界。 | | | 目前; 眼前; 目下 <指说话的时候。> | | | hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh. | | 目下较忙, 过几天再来看你。 | | | 现; 现在; 现时; 现下; 今; 目今; 现今 <这个时候, 指说话的时候, 有时包括说话前后或长或短的一段时间(区别于'过去'或'将来')。> | | | tình hình hiện nay của anh ấy ra sao? | | 他现在的情况怎么样? | | | hiện nay nhân dân lao động là chủ nhân của đất nước. | | 现在劳动人民是国家的主人。 | | | hiện nay. | | 当今。 | | 方 | | | 脚下 <目前; 现时。> |
|