请输入您要查询的越南语单词:
单词
luật thơ
释义
luật thơ
律诗 <旧诗体裁之一, 形成于唐初。格律较严, 每首八句、二、四、六、八句要押韵, 三四两句、五六两句要对偶, 字的平仄有定规。每句五个字的叫五言律诗, 七个字的叫七言律诗。>
韵律 <指诗词中的平仄格式和押韵规则。>
随便看
chằng
chằng buộc
chằng chuộc
chằng chằng
chằng chịt
chằng cò
chằn tinh gấu ngựa
chẳng
chẳng ai làm hại được ta
chẳng bao giờ
chẳng bao lâu
chẳng bao lâu nữa
chẳng bao lâu sau
chẳng biết gì
chẳng biết hươu chết về tay ai
chẳng biết i tờ
chẳng biết ngô khoai gì cả
chẳng biết nói gì
chẳng bõ
chẳng bõ công
chẳng bằng
chẳng chóng thì chầy
chẳng chút liên quan
chẳng có
chẳng có gì
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/6/13 0:30:36