| | | |
| | | 那么; 恁; 那么; 那样; 那样儿; 恁地; 然 <指示性质、状态、方式、程度等。> |
| | | mượn hai ba chục cái bao bố như thế là đủ rồi. |
| | 借那么二三十个麻袋就够了。 |
| | | to gan như thế. |
| | 恁大胆。 |
| | | không nên nói như thế. |
| | 不要恁地说。 |
| | | không hẳn như thế. |
| | 不尽然。 |
| | | 如此; 底; 尔; 乃尔; 如斯; 这么样; 这样; 这样儿 <指示代词, 指示性质、状态、方式、程度等。也说这么样。> |
| | | chẳng qua là như thế. |
| | 不过尔尔。 |
| | | dũng cảm như thế. |
| | 如此勇敢。 |
| | | sự việc đã như thế rồi, có hối hận cũng vô ích thôi. |
| | 事已如此, 后悔也是枉然。 |
| | | nước suối trong như thế. |
| | 泉水清如许。 |
| | | 如同; 如象 <好像。> |
| | | 怎么 <泛指性质、状况或方式。> |
| | | 这么 <指示代词, 指示性质、状态、方式、程度等。> |
| | | anh ấy luôn là một người chí công vô tư như thế đấy. |
| | 他就是这样一个大公无私的人。 |
| | | nhận thức và thái độ của anh ấy thay đổi như thế đấy. |
| | 他的认识和态度就是这样转变的。 |