释义 |
bây giờ | | | | | | 此刻 <这时候。> | | | bây giờ cơn bão đã qua, tàu thuyền có thể ra khơi ngay được. | | 此刻台风已过, 轮船即可起航。 | | | 今; 如今 ; 而今; 兹 ; 现在 ; 现代 (跟'古'相对)。<这个时候, 指说话的时候, 有时包括说话前后或长或短的一段时间(区别于'过去'或'将来')。> | | | 这 <这时候。> | | | bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động. | | 他这才知道运动的好处。 | | | bây giờ tôi đi ngay. | | 我这就走。 | | | 这会儿 <这时候。也说这会子。> | | | bây giờ anh lại đi đâu nữa | | đấy? 你这会儿又上哪儿去呀? | | | 这儿 <这时候(只用在'打、从、由'后面)。> | | | 现今; 本 ; 现今的 <现在(指较长的一段时期)。> |
|