请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 nhiệt tình
释义 nhiệt tình
 够交情 <指交情很深。>
 火热 <形容感情热烈。>
 lòng nhiệt tình; trái tim nhiệt tình
 火热的心。
 亲切 <形容热情而关心。>
 热爱 <热烈地爱。>
 nhiệt tình công tác.
 热爱工作。
 热情; 热忱 <热烈的感情。>
 lòng nhiệt tình yêu nước.
 爱国热情。
 sự nhiệt tình công tác.
 工作热情。
 热心; 热肠 <有热情, 有兴趣, 肯尽力。>
 nhiệt tình làm việc vì mọi người.
 热心给大家办事。
 đối với công tác công đoàn, từ trước tới nay anh ấy rất nhiệt tình.
 他对工会工作向来热心。
 热心肠 <(热心肠儿)待人热情, 做事积极的性情。>
 心盛 <情绪高, 干劲大。>
 nhiệt tình học hỏi
 求学心盛。
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/7 1:30:04