释义 |
nhiệt tình | | | | | | 够交情 <指交情很深。> | | | 火热 <形容感情热烈。> | | | lòng nhiệt tình; trái tim nhiệt tình | | 火热的心。 | | | 亲切 <形容热情而关心。> | | | 热爱 <热烈地爱。> | | | nhiệt tình công tác. | | 热爱工作。 | | | 热情; 热忱 <热烈的感情。> | | | lòng nhiệt tình yêu nước. | | 爱国热情。 | | | sự nhiệt tình công tác. | | 工作热情。 | | | 热心; 热肠 <有热情, 有兴趣, 肯尽力。> | | | nhiệt tình làm việc vì mọi người. | | 热心给大家办事。 | | | đối với công tác công đoàn, từ trước tới nay anh ấy rất nhiệt tình. | | 他对工会工作向来热心。 | | | 热心肠 <(热心肠儿)待人热情, 做事积极的性情。> | | | 心盛 <情绪高, 干劲大。> | | | nhiệt tình học hỏi | | 求学心盛。 |
|