请输入您要查询的越南语单词:
单词
ăn nhạt mới biết thương mèo
释义
ăn nhạt mới biết thương mèo
谚
落魄方知穷人苦 (có ở vào hoàn cảnh khó khăn thiếu thốn, chịu thiệt thòi mới biết thương người cùng cảnh. )。
随便看
kỳ khôi
kỳ kèo
kỳ kế
Kỳ kịch
kỳ lân
kỳ lạ
Kỳ Môn
kỳ mưu
kỳ mục
kỳ nghỉ
kỳ nghỉ hè
kỳ nghỉ tết
kỳ ngộ
kỳ nhật
kỳ phiếu
kỳ phùng địch thủ
kỳ quan
kỳ quái
kỳ quặc quái gở
kỳ san
Kỳ sơn
kỳ thi
kỳ thi cuối cùng
kỳ thuỷ
kỳ thú
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/19 9:32:24