释义 |
vui lòng | | | | | | 不吝 <客套话, 不吝惜(用于征求意见)。> | | | có thoả đáng hay không rất mong vui lòng chỉ giáo. | | 是否有当, 尚希不吝赐教 好气儿 <好态度(多用于否定式)。> | | | ông cụ không vui lòng khi thấy người ta lãng phí của cải.. | | 老人看见别人浪费财物, 就没有好气儿。 欢心 <对人或事物喜爱或赏识的心情。> | | | 乐得 <某种情况或安排恰合自己心意, 因而顺其自然。> | | | chuyện này chỉ có bạn vui lòng làm, bảo đảm sẽ làm rất tốt. | | 这件事只要你乐意办, 保险办得好。 乐意 <甘心愿意。> | | | 愿意 <认为符合自己心愿而同意(做某事)。> |
|