请输入您要查询的越南语单词:
单词
tầm mắt hẹp hòi
释义
tầm mắt hẹp hòi
管窥蠡测 <从竹管里看天, 用瓢来量海水, 比喻眼光狭窄, 见识短浅。>
管中窥豹 <通过竹管子的小孔来看豹, 只看到豹身上的一块斑纹(见于《世说新语·方正》)。比喻只见到事物的一小部分。有时同'可见一斑'连用, 比喻从观察到的部分, 可以推测全豹。>
目光如豆 <眼睛像豆子那样小, 形容眼光短浅。>
一孔之见 <从一个小窟窿里面所看到的。比喻狭隘片面的见解(多用作谦词)。>
随便看
người ghi chép
người ghiền trà
người gian ác
người giao hàng
người giao thầu
người già chuyện
người già cô đơn
người giàu
người giàu kinh nghiệm
người giám hộ
người giám sát
người gió chiều nào theo chiều ấy
người giúp việc
người giúp việc đắc lực
người giúp đỡ
người giơ đầu chịu báng
người giỏi
người giỏi bậc nhất
người giỏi giang
người giỏi nhất
người giỏi săn tin
người giỏi võ
người giỏi đất thiêng
người giới thiệu chương trình
người giữa
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/6 7:50:40