请输入您要查询的越南语单词:
单词
mệnh danh
释义
mệnh danh
号称 <以某种名号著称。>
Tứ Xuyên được mệnh danh là "Thiên Phủ Chi Quốc" (kho báu của trời).
四川号称天府之国。
Thượng Hải được mệnh danh là thành phố công nghiệp.
上海号称工业城市。 命名 <给与名称。>
随便看
lên thuyền
lên tiếng
lên tiếng mời
lên tiếng nói rằng
lên tiếng phê phán
lên tiếng trả lời
lên tiếng yêu cầu
lên tiếng ủng hộ
lên trên
lên trời
lên tàu
lên vùn vụt
lên vũ đài
lên vải
lên vọt
lên vồng
lên xe xuống ngựa
lên xuống
lên ào ào
lên án
lên án công khai
lên án kịch liệt
lên án mạnh mẽ
lên đèn
lên đường
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/6/1 12:28:53