| 释义 |
đề nghị | | | | | | | 倡言 <公开地提出来。> | | | | 创议 <首次提议。> | | | | 动议 <会议中的建议(一般指临时的)。> | | | | đề nghị khẩn cấp | | | 紧急动议 敦促 <催促。> | | | | 发起 <倡议(做某件事情)。> | | | | 建议 <向集体、领导等提出自己的主张。> | | | | tôi đề nghị nghỉ họp một ngày. | | | 我建议休会一天。 | | | | 请求 <说明要求, 希望得到满足。> | | | | anh ấy đề nghị cấp trên giao cho anh ấy nhiệm vụ gian khó nặng nề nhất. | | | 他请求上级给他最艰巨的任务。 | | | | lãnh đạo đã chấp nhận đề nghị của anh ta. | | | 领导上接受了他的请求。 | | | | 提议 <商讨问题时提出主张来请大家讨论。> | | | | có người đề nghị, hôm nay tạm nghỉ họp. | | | 有人提议, 今天暂时休会。 |
|