请输入您要查询的越南语单词:
单词
đãi cứt gà lấy hạt tấm măn
释义
đãi cứt gà lấy hạt tấm măn
谚
淘鸡粪取糠; 一毛不拔。<《孟子·尽心》:'杨子取为我, 拔一毛而利天下, 不为也'。比喻非常吝啬。>
vắt chày ra nước
随便看
quá số
quá sức
quá sức chịu đựng
quát
quá tay
quát chửi
quát dẹp đường
quá thế
quá thể
quát hỏi
quá thời
quá thời gian
quá thời gian qui định
quá thời hạn
quá thừa
quá tin
quát lâu
quát mắng
quát mắng đuổi đi
quát nạt
quá trang điểm
quá trau chuốt
quá trình
quá trình diễn biến
quá trình học
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/10 22:20:07