请输入您要查询的越南语单词:
单词
ứng phó
释义
ứng phó
应付; 应; 对付; 措手; 缠; 胡噜; 支应 <对人对事采取措施、办法。>
ứng phó với cục diện
应付局面。
ứng phó với biến cố
应付事变。
một người ứng phó không nổi.
一个人支应不开。
随便看
cúng vái
cúng xả tang
cúng ông táo
cúng đoạn tang
cúp
cúp bạc
cú pháp
cú rũ
cút
cút bắt
cút ca cút kít
cút côi đau xót
cút kít
cút mất
cút xéo
cút đi
cú vọ
cú đánh
cú đậu cành mai
căm
căm căm
căm gan
căm ghét
căm ghét như kẻ thù
căm giận
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/7/13 12:46:09