| 释义 |
bủn xỉn | | | | | | | 寒酸 <形容穷苦读书人的不大方的姿态。> | | | | tính khí bủn xỉn | | | 寒酸气。 | | 方 | | | | 抠门儿 <指小气; 吝啬。> | | | | người này thật là bủn xỉn, chỉ có mấy đồng mà cũng không dám bỏ ra. | | | 这人真抠门儿, 几 块钱也舍不得出。 | | | | Ông ta cực kỳ bủn xỉn. Nếu mày xin ông ta một hào, ông ta sẽ không cho mày dư thêm một xu. | | | 他特别抠门儿。如你问他要一毛钱, 他多一分都不给你。 抠搜; 吝啬; 吝惜 <过分爱惜自己的财务, 当用不用。> | | | | rộng rãi một tý đi, đừng có bủn xỉn như vậy. | | | 大方些, 别那么吝啬。 悭吝; 肉头; 啬刻; 小气; 吝啬; 鄙吝。 | | | | 猥琐 <(容貌、举动)庸俗不大方。> |
|