| 释义 |
蔓 | | | | | [mán] | | Bộ: 艸 (艹) - Thảo | | Số nét: 17 | | Hán Việt: MAN | | | | củ cải; cây cải củ。蔓菁。 | | Từ ghép: | | | | 蔓菁 | | [màn] | | Bộ: 艹(Thảo) | | Hán Việt: MAN | | | | (thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。 | | Từ ghép: | | | | 蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延 | | [wàn] | | Bộ: 艹(Thảo) | | Hán Việt: VẠN | | | | dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。 | | | | 扁豆爬蔓 儿了。 | | | dây đậu cô-ve bò rồi. |
|