| | | |
| [tuìyì] |
| | | 1. giải ngũ; ra khỏi quân đội。军人退出现役或服预备役期满后停止服役。 |
| | | 退役军人 |
| | quân nhân giải ngũ |
| | | 2. bỏ; không dùng (quân bị)。某种陈旧的武器不再用于军备。 |
| | | 这种型号的战斗机已经退役了。 |
| | máy bay chiến đấu loại này đã không sử dụng từ lâu rồi. |
| | | 3. nghỉ thi đấu (thường chỉ vận động viên)。泛指其他行业的人员退离专业岗位(多指运动员)。 |
| | | 这个球队主力队员大半退役,实力有所下降。 |
| | cầu thủ chủ lực của đội bóng này phần lớn đã nghỉ thi đấu, thực lực giảm sút rõ rệt. |