| | | |
| [pánxuán] |
| | | 1. lượn vòng; quanh quẩn; luẩn quẩn。环绕着飞或走。 |
| | | 飞机在天空盘旋。 |
| | máy bay lượn vòng trên bầu trời. |
| | | 山路曲折,游人盘旋而上。 |
| | đường núi quanh co, người tham quan phải đi vòng để lên. |
| | | 这件事在我脑子里盘旋了好久。 |
| | chuyện này cứ luẩn quẩn trong tâm trí tôi lâu rồi. |
| | | 2. quanh quẩn; dừng lại。徘徊;逗留。 |
| | | 他在花房里盘旋了半天才离开。 |
| | anh ấy quanh quẩn trong nhà kính một lúc lâu rồi mới ra đi. |