| | | |
| [guāndiǎn] |
| | | 1. quan điểm; điểm nhìn。观察事物时所处的位置或采取的态度。 |
| | | 生物学观点 |
| | quan điểm sinh vật học |
| | | 纯技术观点 |
| | quan điểm kỹ thuật thuần tuý. |
| | | 阶级观点 |
| | quan điểm gia cấp. |
| | | 隐瞒自己的观点。 |
| | giấu giếm quan điểm của mình. |
| | | 2. quan điểm chính trị。专指政治观点。 |
| | | 没有正确的立场,就不会有正确的观点。 |
| | không có lập trường chính xác, sẽ không có quan điểm chính trị đúng đắn. |