请输入您要查询的越南语单词:
单词
chủ nghĩa định mệnh
释义
chủ nghĩa định mệnh
宿命论 <一种唯心主义理论, 认为事物的变化和发展、人的生死和贫富等都由命运或天命预先决定, 人是无能为力的。>
随便看
người không có hộ khẩu
người khôn giữ mình
người không kiên định
người không phận sự
người không thành thật
người không thích giao tiếp
người không vợ
người khùng
người Khơ-me
người khốn khổ
người khổng lồ
người khổng lồ chân đất sét
người khờ dại
người khởi loạn
người khởi xướng
người kia
người kinh doanh
người kiến thức nông cạn
người kiểm ngân
người kiểm soát
người kiệt sức, ngựa hết hơi
người kiệt xuất
người/km
người kém cỏi
người kém hiểu biết
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/7 4:56:43