释义 |
cho dù | | | | | | 别管 <跟'无论'相同。> | | | cho dù là ai chăng nữa, cũng đều phải làm theo nguyên tắc. | | 别管是谁, 一律按原则办事。 | | | 不管 <连词, 表示在任何条件或情况下结果都不会改变, 后边常有'都、也'等副词与它呼应。> | | | cho dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng không nản lòng | | 不论困难有多大, 他都不气馁。 | | | cho dù trời rét đến đâu, anh ta cũng rửa mặt bằng nước lạnh | | 不怕天气再冷, 他也要用冷水洗脸。 | | | 不论 <连词, 表示条件或情况不同而结果不变, 后面往往有并列的词语或表示任指的疑问代词, 下文多用'都、总'等副词跟它呼应。> | | 方 | | | 不怕 <连词, 用法跟'哪怕'相同。> | | | 反正 <副词, 表示情况虽然不同而结果并无区别。> | | | cho dù đi hay không cũng vậy thôi. | | 反正去不去都是一样。 | | | cho dù anh nói gì đi nữa, nó cũng không đồng ý. | | 不管你怎么说, 反正他不答应。 | | | 即 ; 即使; 即便; 即或 ; 即令; 纵令; 纵然 <连词, 表示假设的让步。> | | | cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn | | 即无他方之支援, 也能按期完成任务。 | | | cho dù chúng ta đạt được nhiều thành tích trong công tác, cũng không được kiêu căng tự mãn. | | 即使我们的工作得到了很大的成绩, 也不能骄傲自满。 | | | cho dù lúc đó có anh ở đây e rằng cũng không có cách nào khác. | | 即使你当时在场, 恐怕也没有别的办法。 | | | 尽管 <连词, 表示姑且承认某种事实, 下文往往有'但是、然而'等表示转折的连词跟它呼应, 反接上文。> | | | cho dù anh ấy không tiếp thu ý kiến của tôi, tôi có ý kiến vẫn phải góp ý cho anh ấy. | | 尽管他不接受我的意见, 我有意见还要向他提。 | | | cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể. | | 尽管以后变化难测, 然而大体的计算还是可能的。 | | 口 | | | 就让, 就算 <即使。> | | | cho dù có khó khăn cũng không có lớn quá đâu. | | 就算有困难, 也不会太大。 哪怕 <表示姑且承认某种事实。> | | | quần áo chỉ cần sạch sẽ là được rồi, cho dù nó có vài miếng vá. | | 衣服只要干净就行, 哪怕有几个补丁。 | | | Tôi nhất định phải đi Tây An, cho dù đường rất xa. | | 我一定要去西安看看, 哪怕路很远。 作算 <比方; 就是; 即令。> | | 书 | | | 即若 <即使。> |
|