释义 |
phai nhạt | | | | | | 淡薄 <(感情、兴趣等)不浓厚。> | | | hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt. | | 他对象棋的兴趣逐渐淡薄。 | | | 淡化 <(问题、情感等)逐渐冷淡下来, 变得不被重视或无关紧要。> | | | quan niệm về gia tộc dần dần phai nhạt rồi. | | 家族观念淡化了。 | | | 淡漠 <记忆不真切; 印象淡薄。> | | | mười mất năm trôi qua, việc này đã phai nhạt trong ký ức của mọi người. | | 十几年过去了, 这件事在人们的记忆里已经淡漠了。 |
|