| | | |
| | | 本该 <本来应当。> |
| | | 从而 <上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。> |
| | | nhờ sự nghiệp giao thông phát triển nhanh, nên đã tạo điều kiện thuận lợi hơn cho việc trao đổi vật tư giữa thành thị và nông |
| | thôn. |
| | | 由于交通事业的迅速发展, 从而为城乡物资交流提供了更为有利的条件。 犯得上 <犯得着。> |
| | | 还是 <表示希望, 含有'这么办比较好'的意思。> |
| | | thời tiết lạnh rồi, nên mặc thêm quần áo vào. |
| | 天气凉了还是多穿点儿吧。 当; 该; 该应; 好; 合; 应当; 合该; 会; 活该; 应; 应当; 应该; 相应; 理当 <理应; 应该。> |
| | | nên |
| | 该当。 |
| | | nên; cần phải |
| | 应该。 |
| | | muộn rồi, anh nên đi đi thôi. |
| | 时间不早了, 你好走了。 |
| | | lẽ ra nên trình bày cho rõ; lẽ ra phải lên tiếng. |
| | 理合声明 |
| | | nên như thế; phải như thế |
| | 合该如此 |
| | | khu vực bị nạn gặp khó khăn, chúng ta nên giúp đỡ. |
| | 灾区有困难, 我们理应帮助。 |
| | | việc tôi nên làm mà. |
| | 这是我应该做的。 |
| | | đồ tốt, giá lại rẻ, nên mua. |
| | 东西好, 价钱又便宜, 值得买。 |
| | | nên có công văn đến |
| | 相应函达。 |
| | | nên có công văn trả lời |
| | 相应咨复。 |
| | | 可取 <可以采纳接受, 值得学习或赞许。> |
| | | tôi thấy rằng cách làm theo kiểu đợi nước đến chân mới nhảy không nên. |
| | 我以为临阵磨枪的做法不可取。 尽 <让某些人或事物尽先。> |
| | | 分当 <按照职分应当; 理当。> |
| | | 该是 <受条件和自然法则的支配而一定要。> |
| | | 理应 <照理应该。> |
| | | 值得 <价钱相当; 合算。> |
| | | đồ này nên mua. |
| | 这东西买得值得。 |