请输入您要查询的越南语单词:
单词
huynh đệ tương tàn
释义
huynh đệ tương tàn
同室操戈 <一家人动起刀枪来, 比喻内部相斗。>
煮豆燃萁 <相传魏文帝曹丕叫他弟弟曹植做诗, 限他在走完七步之前做成, 否则就要杀他。曹植立刻就做了一首诗:'煮豆持作羹, 漉豉以为汁。萁在釜下燃, 豆在釜中泣。本自同根生, 相煎何太急'(见于《世说 新语·文学》)。比喻兄弟间自相残害。>
随便看
ánh quang
ánh sao băng
ánh sáng
ánh sáng ban mai
ánh sáng chói chang
ánh sáng chói lọi
ánh sáng chói mắt
ánh sáng chập chờn
ánh sáng cực Bắc
ánh sáng loé lên
ánh sáng lung linh
ánh sáng lạnh
ánh sáng lấp lánh
ánh sáng Ma-giê
ánh sáng màu
ánh sáng mắt thường nhìn thấy được
ánh sáng mặt trời
ánh sáng mờ ảo
ánh sáng phân cực
ánh sáng phản chiếu
ánh sáng rực rỡ
ánh sáng thần kỳ
ánh sáng trăng
ánh sáng tự phát
ánh sáng điện
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/7 6:57:55