请输入您要查询的越南语单词:
单词
cập bến
释义
cập bến
泊 < 船靠岸; 停船。>
cập bến
停泊
靠近 <向一定目标运动, 使彼此间的距离缩小。>
thuyền từ từ cập bến.
轮船慢慢地靠近码头了。
停泊; 拢岸 <(船只)停靠; 停留。>
停靠 <轮船、火车等停留在某一个地方。>
下碇 < 把系船的石墩放到岸上或水底, 使船停住, 借指停船抛锚。>
随便看
miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề
miệng còn hôi sữa
miệng cọp gan thỏ
miệng cống
miệng hùm
miệng hùm gan sứa
miệng hút
miệng khôn trôn dại
miệng lưỡi
miệng lưỡi nhà quan
miệng lưỡi sắc sảo
miệng lưỡi vụng về
miệng mồm lanh lợi
miệng nam mô, bụng bồ dao găm
miệng ngay lòng gian
miệng nhiều người xói chảy vàng
miệng nhà quan
miệng nói
miệng nói một đường tâm nghĩ một nẻo
miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo
miệng núi
miệng núi lửa
miệng phun dầu
miệng súng
miệng thoát hơi
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/7/6 10:44:10