请输入您要查询的越南语单词:
单词
thư thái
释义
thư thái
高枕无忧 <垫高了枕头睡觉, 无所忧虑。比喻平安无事, 不用担忧。>
宽绰 <(心 胸)开阔。>
tâm hồn thư thái.
心境宽舒。
khung cảnh thư thái hài hoà.
宽松和谐的环境。
宽舒; 宽松 <松快。>
宽余 <宽阔舒畅。>
胖 <安泰舒适。>
清明 <(心里)清楚而镇静。>
释然 <形容疑虑、嫌隙等消释而心中平静。>
舒心 <心情舒展; 适意。>
恬适 <恬静而舒适。>
方
宽展 <(心里)舒畅。>
随便看
vừa rồi
vừa sáng
vừa sức
vừa tay
vừa tin vừa ngờ
vừa trang trọng vừa khôi hài
vừa tròn
vừa tầm
vừa tối
vừa vặn
vừa vừa
vừa... vừa
vừa xem hiểu ngay
vừa xuất hiện
vừa ý
vừa ăn
vừa đi vừa về
vừa đàn vừa hát
vừa đánh trống vừa la làng
vừa đói vừa rét
vừa đôi
vừa đôi phải lứa
vừa đúng
vừa đúng lúc
vừa đấm vừa xoa
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/6/21 10:36:46