请输入您要查询的越南语单词:
单词
chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn
释义
chỉ cho quan châu đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn
只许州官放火, 不许百姓点灯 <宋代田登做州官, 要人避讳他的名字, 因为'登'和'灯'同音, 于是全州都把灯叫做火。到元宵节放灯时, 出布告说, 本州依例放火三日(见于陆游《老学庵笔记》卷五)。后来用来 形容专制蛮横的统治者, 为所欲为, 不许人民有一点儿自由。也泛指胡作非为的人不许别人有正当的权利。>
随便看
có người nói
có ngọn
có ngụ ý
có nhiệt tình
có nhà
có nhân
có nhẽ
có nói mà chẳng có làm
có năng khiếu về
có năng lực
có nơi
có nề nếp
có nọc
cóp
có phép
có phúc
có phúc có phận
có phương pháp
có phần
cóp nhặt
cóp-py
cóp văn
có qua có lại mới toại lòng nhau
có quyết tâm
có quyền
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/7 17:53:32