请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 răn trước ngừa sau
释义 răn trước ngừa sau
 惩前毖后 <吸取过去失败的教训, 以后小心, 不致重犯错误(毖:谨慎; 小心)。>
 mục đích của chúng ta tiến hành việc phê bình là để răn trước ngừa sau, trị bệnh cứu người.
 我们进行批评的目的是惩前毖后, 治病救人。
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/7 5:52:39