请输入您要查询的越南语单词:
单词
răn trước ngừa sau
释义
răn trước ngừa sau
惩前毖后 <吸取过去失败的教训, 以后小心, 不致重犯错误(毖:谨慎; 小心)。>
mục đích của chúng ta tiến hành việc phê bình là để răn trước ngừa sau, trị bệnh cứu người.
我们进行批评的目的是惩前毖后, 治病救人。
随便看
đỡ đần
đỡ đầu
đỡ đẻ
đợ
đợi
đợi chút
đợi chỉ giáo
đợi chờ
đợi khám bệnh
đợi lên diễn
đợi lên sân khấu
đợi lấy ngay
đợi lệnh
đợi một chút
đợi một chút, đừng sốt ruột
đợi một mạch
đợi một tý
đợi thời
đợi thời trở lại
đợi tin
đợi trả lời
đợi việc
đợi xe
đợi xét xử
đợi xử lý
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/7/12 23:51:19