请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 chịu nổi
释义 chịu nổi
 吃得消 <能支持; 支持得住; 受得了。>
 bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi.
 高空飞行, 要身体结实才吃得消。
 chiếc cầu gỗ này, xe tải cỡ lớn đi qua cũng có thể chịu nổi.
 这座木桥过大卡车也能吃得住。 吃得住 <承受得住; 能支持。>
 搁得住 <禁受得住。>
 đồ bền hơn nữa, anh dùng thế có chịu nổi
 không? 再结实的东西, 搁得住你这么使吗?
 禁得起 <承受得住(多用于人)。>
 băng đóng trên sông có thể chịu nổi người đi qua.
 河上的冰已经禁得住人走了。
 禁得住 ; 耐 ; 受得住 <承受得住(用于人或物)。>
 堪 <能忍受。>
 không thể chịu nổi một đả kích nào nữa.
 不堪一击。
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/5 20:45:42