| | | |
| | 吃得消 <能支持; 支持得住; 受得了。> |
| | bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi. |
| 高空飞行, 要身体结实才吃得消。 |
| | chiếc cầu gỗ này, xe tải cỡ lớn đi qua cũng có thể chịu nổi. |
| 这座木桥过大卡车也能吃得住。 吃得住 <承受得住; 能支持。> |
| | 搁得住 <禁受得住。> |
| | đồ bền hơn nữa, anh dùng thế có chịu nổi |
| không? 再结实的东西, 搁得住你这么使吗? |
| | 禁得起 <承受得住(多用于人)。> |
| | băng đóng trên sông có thể chịu nổi người đi qua. |
| 河上的冰已经禁得住人走了。 |
| | 禁得住 ; 耐 ; 受得住 <承受得住(用于人或物)。> |
| | 堪 <能忍受。> |
| | không thể chịu nổi một đả kích nào nữa. |
| 不堪一击。 |