| | | |
| | 产物 <在一定条件下产生的事物; 结果。> |
| | 成果 <工作或事业的收获。> |
| | 挂果 <(果树)结果实。> |
| | 后果 <最后的结果(多用在坏的方面)。> |
| | 结果 <长出果实。> |
| | ra hoa kết quả. |
| 开花结果。 |
| | 结果 <在一定阶段, 事物发展所达到的最后状态。> |
| | thành tích tốt đẹp là kết quả của việc học tập khắc khổ dài lâu. |
| 优良的成绩, 是长期刻苦学习的结果。 |
| | kết quả lao động. |
| 劳动的结晶。 |
| | 结晶 <比喻珍贵的成果。> |
| | 结局 <最后的结果; 最终的局面。> |
| | 究竟 <结果; 原委。> |
| | 名堂 <成就; 结果。> |
| | thảo luận với anh ấy cả buổi trời cũng không đi đến một kết quả nào cả. |
| 跟他讨论了半天, 也没讨论出个名堂来。 气候 <比喻结果或成就。参看〖成气候〗。> |
| | 收效 <收到效果。> |
| | 下文 <比喻事情的发展或结果。> |
| | việc tôi nhờ anh đã quá mấy ngày rồi sao vẫn chưa thấy kết quả gì? |
| 我托你的事已经好几天了, 怎么还没有下文? 归齐 <到底; 结果。> |
| | nói về kết quả, sự việc hôm nay không thể trách anh ấy được. |
| 说了归齐, 今天的事不能怨他。 归宿 <人或事物最终的着落。> |
| | 果 <事情的结局; 结果(跟'因'相对)。> |
| | trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện. |
| 前因后果 |
| | 果实 <比喻经过斗争或劳动得到的胜利品或收获。> |