释义 |
thậm chí | | | | | | 乃至; 都; 甚而; 甚或; 甚至 <连词, 提出突出的事例(有更进一层的意思)。也说甚至于或甚而至于。> | | | cái chết của ông ấy khiến cho nhân dân trong thành phố, thậm chí nhân dân cả nước đều thương tiếc. | | 他的逝世, 引起了全市乃至全国人民的哀悼。 | | | trong đại viện, những người già 40 tuổi, thậm chí 60 tuổi cũng tham gia vào tổ đọc báo. | | 大院里四十多岁甚至六十多岁的老年人也参加了读报小组。 至 <至于。> | | | thậm chí | | 甚至。 |
|