| | | |
| | | 得用 <适用; 得力。> |
| | | 抵事 ; 济事 <能成事; 中用(多用于否定式)。> |
| | | ai nói ít người không làm được việc! |
| | 谁说人少了不抵事! |
| | | 顶事; 顶事儿 <能解决问题; 有用。> |
| | | đừng thấy anh ấy nhỏ con nhưng rất được việc đấy. |
| | 别看他个子小, 干起活来可顶事呢。 顶用 <有用; 顶事。> |
| | | trâu nghé này nuôi thêm một năm nữa thì được việc. |
| | 小牛再养上一年就顶用了。 |
| | | việc này cần anh đi, tôi đi không được việc gì. |
| | 这件事需要你去, 我去不顶什么用。 顶数 <有效力; 有用(多用于否定式)。> |