| | | |
| | 海损 <船舶在海上航行中受到损坏。> |
| | 沴 <伤害。> |
| | 伤耗 <损耗。> |
| | 损害; 戕贼; 祸; 瘳; 损伤; 危害; 危; 祸害 <使事业、利益、健康、名誉等蒙受损失。> |
| | không thể làm tổn hại đến lợi ích của nhân dân. |
| 不能损害群众利益。 |
| | trong công tác phải chú ý không được làm tổn hại đến tính tích cực của quần chúng. |
| 工作中要注意不损伤群众的积极性。 损坏; 损 <使失去原来的使用效能。> |
| 方 |
| | 苦害 <损害; 使受害。> |