| | | |
| [zhǔr] |
| | | 1. chủ nhân; người chủ。指主人。 |
| | | 2. loại người; hạng người; con người。指某种类型的人。 |
| | | 这主儿真不讲理。 |
| | con người này thật không biết phải trái. |
| | | 他是说到做到的主儿。 |
| | anh ấy là người đã nói là làm. |
| | | 3. nhà chồng。指婆家。 |
| | | 她快三十了,也该找主儿了。 |
| | cô ấy sắp ba mươi tuổi rồi, cũng nên tìm lấy một tấm chồng đi. |