| | | |
| [jiēguǒ] |
| | | ra quả; kết quả; ra trái。长出果实。 |
| | | 开花结果。 |
| | ra hoa kết quả. |
| [jiéguǒ] |
| | | 1. kết quả; rút cuộc; thành quả; hậu quả; tác động。在一定阶段,事物发展所达到的最后状态。 |
| | | 优良的成绩,是长期刻苦学习的结果。 |
| | thành tích tốt đẹp là kết quả của việc học tập khắc khổ dài lâu. |
| | | 经过一番争论,结果他还是让步了。 |
| | thông qua cuộc tranh luận, rốt cuộc anh ấy đã nhượng bộ. |
| | | 2. kết liễu; giết; xử。将人杀死(多见于早期白话)。 |