| 释义 |
瓜田李下 | | | | [guātiánlǐxià] | | | | tình ngay lý gian; cẩn thận tránh bị tình nghi; gốc lê anh muốn ngồi nhờ, dẫu ngay có tiếng vẫn ngờ là gian (ví với nơi dễ bị nghi ngờ. Thơ cổ "Quân tử hành" có câu: Đi qua ruộng dưa không cúi xuống sửa giày, đi dưới cây mận không giơ tay sửa mũ.)。 古诗《君子行》:'瓜田不纳履,李下不正冠。'经过瓜田,不弯下身来提鞋,免得人家怀疑摘瓜;走过李 树下面,不举起手来整理帽子,免得人家怀疑摘李子。后用'瓜田李下'比喻容易引起嫌疑的地方。 |
|