| | | |
| [mìqiè] |
| | | 1. mật thiết。关系近。 |
| | | 两人关系很密切。 |
| | hai người quan hệ mật thiết với nhau. |
| | | 2. làm cho gắn bó; làm cho gần gũi。使关系接近。 |
| | | 进一步密切干部与群众的关系。 |
| | làm cho quan hệ giữa quần chúng với cán bộ thêm gắn bó. |
| | | 3. cặn kẽ; tỉ mỉ; thấu đáo。(对问题等)照顾得周到;仔细。 |
| | | 密切注意。 |
| | quan tâm chu đáo. |