| | | |
| [chuǎimó] |
| | | phỏng đoán; ước đoán; nghiền ngẫm; mò; đoán。反复思考推求;揣度。 |
| | | 这篇文章的内容比较丰富,必须仔细揣摩,才能透彻了解。 |
| | nội dung của bài văn này tương đối phong phú, phải nghiền ngẫm tỉ mỉ mới có thể hiểu thấu đáo được. |
| | | 我始终揣摩不透他的意思。 |
| | trước sau tôi cũng không đoán được ý của anh ấy. |