| | | |
| [shùn·liu] |
| | | 1. có thứ tự; trôi chảy。有次序,不参差。 |
| | | 她解开辫子,把头发梳顺溜了,又重新编好。 |
| | cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại. |
| | | 这篇小文章写得很顺溜。 |
| | bài văn này viết rất trôi chảy. |
| | | 2. thuận lợi; trôi chảy。通畅顺当;没有阻拦。 |
| | | 这几年日子过得很顺溜。 |
| | mấy năm nay sống rất thuận lợi. |
| | | 3. nghe theo; vâng theo。顺从听话。 |
| | | 他弟兄三个,就是他脾气好,比谁都顺溜。 |
| | trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết. |